TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

card-carrying

US/ˈkɑːrd.ˌkær.i.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

card-carrying nghĩa là đã nộp đảng phí.

Nghĩa của card-carrying

Tính từ

  1. Đảng viên Đã nộp đảng phí.

Câu hỏi thường gặp

card-carrying nghĩa là gì?

card-carrying (tính từ) nghĩa là đã nộp đảng phí.

card-carrying phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của card-carrying: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːrd.ˌkær.i.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.