TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

card input

US/ˈkɑːrd ˈɪn.ˌpʊt/ giọng máy của trình duyệt

card input nghĩa là đầu vào bằng phiếu, nhập bằng phiếu.

Nghĩa của card input

Danh từ

  1. Tech Đầu vào bằng phiếu, nhập bằng phiếu.

Câu hỏi thường gặp

card input nghĩa là gì?

card input (danh từ) nghĩa là đầu vào bằng phiếu, nhập bằng phiếu.

card input phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của card input: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːrd ˈɪn.ˌpʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.