TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

card-sharper

US/ˈkɑːrd.ˈʃɑːr.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

card-sharper nghĩa là Kẻ cờ gian bạc lận.

Nghĩa của card-sharper

Danh từ

  1. Kẻ cờ gian bạc lận.

Câu hỏi thường gặp

card-sharper nghĩa là gì?

card-sharper (danh từ) nghĩa là Kẻ cờ gian bạc lận.

card-sharper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của card-sharper: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːrd.ˈʃɑːr.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.