cardinalate
UK/ˈkɑː(ɹ)dɪnələt/
US/ˈkɑː(ɹ)dɪnələt/
giọng máy của trình duyệt
cardinalate nghĩa là Chức hồng y giáo chủ.
Nghĩa của cardinalate
Danh từ
- Chức hồng y giáo chủ.
Dạng từ của cardinalate
| Số nhiều | cardinalates |
| Ngôi thứ ba số ít | cardinalates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cardinalating |
| Quá khứ phân từ | cardinalated |
| Quá khứ | cardinalated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cardinalate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cardinalate nghĩa là gì?
cardinalate (danh từ) nghĩa là Chức hồng y giáo chủ.
cardinalate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cardinalate: giọng Anh (UK) /ˈkɑː(ɹ)dɪnələt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑː(ɹ)dɪnələt/.