TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cardinalate

UK/ˈkɑː(ɹ)dɪnələt/ US/ˈkɑː(ɹ)dɪnələt/ giọng máy của trình duyệt

cardinalate nghĩa là Chức hồng y giáo chủ.

Nghĩa của cardinalate

Danh từ

  1. Chức hồng y giáo chủ.

Dạng từ của cardinalate

Số nhiềucardinalates
Ngôi thứ ba số ítcardinalates
Hiện tại phân từ (-ing)cardinalating
Quá khứ phân từcardinalated
Quá khứcardinalated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cardinalate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cardinalate nghĩa là gì?

cardinalate (danh từ) nghĩa là Chức hồng y giáo chủ.

cardinalate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cardinalate: giọng Anh (UK) /ˈkɑː(ɹ)dɪnələt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑː(ɹ)dɪnələt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.