cardinality
UK/kɑːdɪˈnælɪti/
US/kɑɹdɪˈnælɪti/
giọng máy của trình duyệt
cardinality nghĩa là lực lượng, lực lượng của một tập hợp.
Nghĩa của cardinality
Danh từ
- Toán học Số các yếu tố trong một tập hợp.
Dạng từ của cardinality
| Số nhiều | cardinalities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cardinality
Đồng nghĩa
Họ từ của cardinality
Câu hỏi thường gặp
cardinality nghĩa là gì?
cardinality (danh từ) nghĩa là lực lượng, lực lượng của một tập hợp.
cardinality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cardinality: giọng Anh (UK) /kɑːdɪˈnælɪti/, giọng Mỹ (US) /kɑɹdɪˈnælɪti/.