TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cardinality

UK/kɑːdɪˈnælɪti/ US/kɑɹdɪˈnælɪti/ giọng máy của trình duyệt

cardinality nghĩa là lực lượng, lực lượng của một tập hợp.

Nghĩa của cardinality

Danh từ

  1. Toán học Số các yếu tố trong một tập hợp.

Dạng từ của cardinality

Số nhiềucardinalities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cardinality

Đồng nghĩa

Họ từ của cardinality

Câu hỏi thường gặp

cardinality nghĩa là gì?

cardinality (danh từ) nghĩa là lực lượng, lực lượng của một tập hợp.

cardinality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cardinality: giọng Anh (UK) /kɑːdɪˈnælɪti/, giọng Mỹ (US) /kɑɹdɪˈnælɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.