TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cardinalism

giọng máy của trình duyệt

cardinalism nghĩa là trường phái điểm hoá, trường phái chia độ.

Nghĩa của cardinalism

Danh từ

  1. Kinh tế học Trường phái điểm hoá; trường phái chia độ.

Câu hỏi thường gặp

cardinalism nghĩa là gì?

cardinalism (danh từ) nghĩa là trường phái điểm hoá, trường phái chia độ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.