TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

careerism

giọng máy của trình duyệt

careerism nghĩa là sự tham danh vọng, sự thích địa vị.

Nghĩa của careerism

Danh từ

  1. Sự tham danh vọng, sự thích địa vị; tư tưởng địa vị.

Dạng từ của careerism

Số nhiềucareerisms

Họ từ của careerism

Câu hỏi thường gặp

careerism nghĩa là gì?

careerism (danh từ) nghĩa là sự tham danh vọng, sự thích địa vị.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.