TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

careerist

UK/kəˈɹɪɹɪst/ giọng máy của trình duyệt US/kəˈɹɪɹɪst/ giọng người thật

careerist nghĩa là người tham danh vọng, người thích địa vị.

Nghĩa của careerist

Danh từ

  1. Người tham danh vọng, người thích địa vị.

Dạng từ của careerist

Số nhiềucareerists
So sánh hơnmore careerist
So sánh nhấtmost careerist

Họ từ của careerist

Câu hỏi thường gặp

careerist nghĩa là gì?

careerist (danh từ) nghĩa là người tham danh vọng, người thích địa vị.

careerist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của careerist: giọng Anh (UK) /kəˈɹɪɹɪst/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹɪɹɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Neøn Recorder: Neøn, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.