careerist
UK/kəˈɹɪɹɪst/ giọng máy của trình duyệt
US/kəˈɹɪɹɪst/ giọng người thật
careerist nghĩa là người tham danh vọng, người thích địa vị.
Nghĩa của careerist
Danh từ
- Người tham danh vọng, người thích địa vị.
Dạng từ của careerist
| Số nhiều | careerists |
| So sánh hơn | more careerist |
| So sánh nhất | most careerist |
Họ từ của careerist
Câu hỏi thường gặp
careerist nghĩa là gì?
careerist (danh từ) nghĩa là người tham danh vọng, người thích địa vị.
careerist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của careerist: giọng Anh (UK) /kəˈɹɪɹɪst/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹɪɹɪst/.