TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carillon

UK/kəˈrɪljən/ US/ˈkɛɹɪˌlɑn/ giọng máy của trình duyệt

carillon nghĩa là chuông chùm, điệu nhạc chuông.

Nghĩa của carillon

Danh từ

  1. Chuông chùm.
  2. Điệu nhạc chuông.

Dạng từ của carillon

Số nhiềucarillons
Ngôi thứ ba số ítcarillons
Hiện tại phân từ (-ing)carilloning
Quá khứ phân từcarilloned
Quá khứcarilloned

Họ từ của carillon

Câu hỏi thường gặp

carillon nghĩa là gì?

carillon (danh từ) nghĩa là chuông chùm, điệu nhạc chuông.

carillon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carillon: giọng Anh (UK) /kəˈrɪljən/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛɹɪˌlɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.