carillon
UK/kəˈrɪljən/
US/ˈkɛɹɪˌlɑn/
giọng máy của trình duyệt
carillon nghĩa là chuông chùm, điệu nhạc chuông.
Nghĩa của carillon
Danh từ
- Chuông chùm.
- Điệu nhạc chuông.
Dạng từ của carillon
| Số nhiều | carillons |
| Ngôi thứ ba số ít | carillons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | carilloning |
| Quá khứ phân từ | carilloned |
| Quá khứ | carilloned |
Họ từ của carillon
Câu hỏi thường gặp
carillon nghĩa là gì?
carillon (danh từ) nghĩa là chuông chùm, điệu nhạc chuông.
carillon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carillon: giọng Anh (UK) /kəˈrɪljən/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛɹɪˌlɑn/.