carina
UK/kəˈɹiːnə/
US/kəˈɹiːnə/
giọng máy của trình duyệt
carina nghĩa là xương lưỡi hái, cánh thìa.
Nghĩa của carina
Danh từ
- Xương lưỡi hái; cánh thìa; đường sống; gờ.
Dạng từ của carina
| Số nhiều | carinas |
Câu hỏi thường gặp
carina nghĩa là gì?
carina (danh từ) nghĩa là xương lưỡi hái, cánh thìa.
carina phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carina: giọng Anh (UK) /kəˈɹiːnə/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹiːnə/.