caring
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɛə.ɹɪŋ/
US/ˈkɛɹ.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
caring nghĩa là chu đáo.
Nghĩa của caring
Tính từ
- Chu đáo.
Dạng từ của caring
| So sánh hơn | more caring |
| So sánh nhất | most caring |
| Số nhiều | carings |
Câu ví dụ với caring
- The blind nurse devoted herself to caring for the elderly. Người y tá mù cống hiến đời mình cho việc chăm sóc những người già.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
caring nghĩa là gì?
caring (tính từ) nghĩa là chu đáo.
caring phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caring: giọng Anh (UK) /ˈkɛə.ɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛɹ.ɪŋ/.