TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carioca

US/ˌkær.i.ˈoʊ.kə/ giọng máy của trình duyệt

carioca nghĩa là Người ở Rio đơ Gia-nei-rô.

Nghĩa của carioca

Danh từ

  1. Người ở Rio đơ Gia-nei-rô.
  2. Biến tấu của điệu nhạc xăm ba.

Dạng từ của carioca

Số nhiềucariocas

Câu hỏi thường gặp

carioca nghĩa là gì?

carioca (danh từ) nghĩa là Người ở Rio đơ Gia-nei-rô.

carioca phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carioca: giọng Mỹ (US) /ˌkær.i.ˈoʊ.kə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.