TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carious

UK/ˈkɛəɹi.əs/ US/ˈkɛəi.əs/ giọng máy của trình duyệt

carious nghĩa là bị mục, bị sâu.

Nghĩa của carious

Tính từ

  1. Bị mục (xương); bị sâu (răng).

Dạng từ của carious

So sánh hơnmore carious
So sánh nhấtmost carious

Câu hỏi thường gặp

carious nghĩa là gì?

carious (tính từ) nghĩa là bị mục, bị sâu.

carious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carious: giọng Anh (UK) /ˈkɛəɹi.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛəi.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.