carious
UK/ˈkɛəɹi.əs/
US/ˈkɛəi.əs/
giọng máy của trình duyệt
carious nghĩa là bị mục, bị sâu.
Nghĩa của carious
Tính từ
- Bị mục (xương); bị sâu (răng).
Dạng từ của carious
| So sánh hơn | more carious |
| So sánh nhất | most carious |
Câu hỏi thường gặp
carious nghĩa là gì?
carious (tính từ) nghĩa là bị mục, bị sâu.
carious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carious: giọng Anh (UK) /ˈkɛəɹi.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛəi.əs/.