carking
US/ˈkɑːr.kɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
carking nghĩa là nặng nề, nặng trĩu.
Nghĩa của carking
Tính từ
- Nặng nề, nặng trĩu, chứa chất.
- carking caresnhững mối lo âu nặng trĩu
Dạng từ của carking
| So sánh hơn | more carking |
| So sánh nhất | most carking |
| Số nhiều | carkings |
Câu hỏi thường gặp
carking nghĩa là gì?
carking (tính từ) nghĩa là nặng nề, nặng trĩu.
carking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carking: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːr.kɪŋ/.