TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carking

US/ˈkɑːr.kɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

carking nghĩa là nặng nề, nặng trĩu.

Nghĩa của carking

Tính từ

  1. Nặng nề, nặng trĩu, chứa chất.
    • carking caresnhững mối lo âu nặng trĩu

Dạng từ của carking

So sánh hơnmore carking
So sánh nhấtmost carking
Số nhiềucarkings

Câu hỏi thường gặp

carking nghĩa là gì?

carking (tính từ) nghĩa là nặng nề, nặng trĩu.

carking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carking: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːr.kɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.