TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carmagnole

UK/ˌkɑːmənˈjəʊl/ giọng máy của trình duyệt US/ˈkɑɹmənˌjoʊl/ giọng máy của trình duyệt

carmagnole nghĩa là điệu vũ cacmanhon.

Nghĩa của carmagnole

Danh từ

  1. Bài ca cacmanhon thời cách mạng tư sản Pháp.
  2. Điệu vũ cacmanhon.

Dạng từ của carmagnole

Số nhiềucarmagnoles

Câu hỏi thường gặp

carmagnole nghĩa là gì?

carmagnole (danh từ) nghĩa là điệu vũ cacmanhon.

carmagnole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carmagnole: giọng Anh (UK) /ˌkɑːmənˈjəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹmənˌjoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.