TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carnassial

UK/kəˈnɑːsɪəl/ US/kəˈnɑːsɪəl/ giọng máy của trình duyệt

carnassial nghĩa là răng nhai thịt.

Nghĩa của carnassial

Tính từ

  1. Thuộc răng nhai thịt.

Danh từ

  1. Răng nhai thịt.

Dạng từ của carnassial

Số nhiềucarnassials

Câu hỏi thường gặp

carnassial nghĩa là gì?

carnassial (tính từ, danh từ) nghĩa là răng nhai thịt.

carnassial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carnassial: giọng Anh (UK) /kəˈnɑːsɪəl/, giọng Mỹ (US) /kəˈnɑːsɪəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.