carnassial
UK/kəˈnɑːsɪəl/
US/kəˈnɑːsɪəl/
giọng máy của trình duyệt
carnassial nghĩa là răng nhai thịt.
Nghĩa của carnassial
Tính từ
- Thuộc răng nhai thịt.
Danh từ
- Răng nhai thịt.
Dạng từ của carnassial
| Số nhiều | carnassials |
Câu hỏi thường gặp
carnassial nghĩa là gì?
carnassial (tính từ, danh từ) nghĩa là răng nhai thịt.
carnassial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carnassial: giọng Anh (UK) /kəˈnɑːsɪəl/, giọng Mỹ (US) /kəˈnɑːsɪəl/.