TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carnation

UK/kɑːˈneɪ.ʃən/ US/kɑɹˈneɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

carnation nghĩa là cây cẩm chướng, hoa cẩm chướng, hồng nhạt, cẩm chướng.

Nghĩa của carnation

Danh từ

  1. Thực vật học Cây cẩm chướng.
  2. Hoa cẩm chướng.

Tính từ

  1. Hồng nhạt.

Dạng từ của carnation

Số nhiềucarnations

Họ từ của carnation

Câu ví dụ với carnation

  • What do carnations smell like? Hoa cẩm chướng có mùi gì?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

carnation nghĩa là gì?

carnation (danh từ, tính từ) nghĩa là cây cẩm chướng, hoa cẩm chướng, hồng nhạt, cẩm chướng.

carnation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carnation: giọng Anh (UK) /kɑːˈneɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /kɑɹˈneɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.