carnauba
UK/ˌkɑːɹnəˈuːbə/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌkɑːɹnəˈuːbə/ giọng máy của trình duyệt
carnauba nghĩa là cây cacnauba, sáp.
Nghĩa của carnauba
Danh từ
- Cây cacnauba (loại cọ Braxin).
- Sáp.
Dạng từ của carnauba
| Số nhiều | carnaubas |
Câu hỏi thường gặp
carnauba nghĩa là gì?
carnauba (danh từ) nghĩa là cây cacnauba, sáp.
carnauba phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carnauba: giọng Anh (UK) /ˌkɑːɹnəˈuːbə/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑːɹnəˈuːbə/.