TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carnauba

UK/ˌkɑːɹnəˈuːbə/ giọng máy của trình duyệt US/ˌkɑːɹnəˈuːbə/ giọng máy của trình duyệt

carnauba nghĩa là cây cacnauba, sáp.

Nghĩa của carnauba

Danh từ

  1. Cây cacnauba (loại cọ Braxin).
  2. Sáp.

Dạng từ của carnauba

Số nhiềucarnaubas

Câu hỏi thường gặp

carnauba nghĩa là gì?

carnauba (danh từ) nghĩa là cây cacnauba, sáp.

carnauba phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carnauba: giọng Anh (UK) /ˌkɑːɹnəˈuːbə/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑːɹnəˈuːbə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.