TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carney

giọng máy của trình duyệt

carney nghĩa là phỉnh phờ, vuốt ve.

Nghĩa của carney

Động từ

  1. Thông tục Phỉnh phờ, vuốt ve, mơn trớn.

Câu hỏi thường gặp

carney nghĩa là gì?

carney (động từ) nghĩa là phỉnh phờ, vuốt ve.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.