carnification
UK/ˌkɑːnɪfɪˈkeɪʃən/
US/ˌkɑɹnɪfɪˈkeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
carnification nghĩa là sự hoá thịt.
Nghĩa của carnification
Danh từ
- Y học Sự hoá thịt.
Dạng từ của carnification
| Số nhiều | carnifications |
Họ từ của carnification
Câu hỏi thường gặp
carnification nghĩa là gì?
carnification (danh từ) nghĩa là sự hoá thịt.
carnification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carnification: giọng Anh (UK) /ˌkɑːnɪfɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑɹnɪfɪˈkeɪʃən/.