TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carnification

UK/ˌkɑːnɪfɪˈkeɪʃən/ US/ˌkɑɹnɪfɪˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

carnification nghĩa là sự hoá thịt.

Nghĩa của carnification

Danh từ

  1. Y học Sự hoá thịt.

Dạng từ của carnification

Số nhiềucarnifications

Họ từ của carnification

Câu hỏi thường gặp

carnification nghĩa là gì?

carnification (danh từ) nghĩa là sự hoá thịt.

carnification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carnification: giọng Anh (UK) /ˌkɑːnɪfɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑɹnɪfɪˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.