TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carnify

giọng máy của trình duyệt

carnify nghĩa là hoá thịt.

Nghĩa của carnify

Động từ

  1. Y học Hoá thịt (xương, phổi...).

Dạng từ của carnify

Ngôi thứ ba số ítcarnifies
Hiện tại phân từ (-ing)carnifying
Quá khứ phân từcarnified
Quá khứcarnified

Câu hỏi thường gặp

carnify nghĩa là gì?

carnify (động từ) nghĩa là hoá thịt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.