carnify
giọng máy của trình duyệt
carnify nghĩa là hoá thịt.
Nghĩa của carnify
Động từ
- Y học Hoá thịt (xương, phổi...).
Dạng từ của carnify
| Ngôi thứ ba số ít | carnifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | carnifying |
| Quá khứ phân từ | carnified |
| Quá khứ | carnified |
Câu hỏi thường gặp
carnify nghĩa là gì?
carnify (động từ) nghĩa là hoá thịt.