TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carnival

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɑːnɪvəl/ US/ˈkɑɹnɪvəl/ giọng máy của trình duyệt

carnival nghĩa là ngày hội, cuộc vui trá hình, hội hóa trang, hội trá hình.

Nghĩa của carnival

Danh từ

  1. Ngày hội (trước trai giới).
  2. Cuộc hội hè ăn uống linh đình; cuộc vui trá hình.
  3. Sự quá xá, sự lạm dụng, sự bừa bãi.
    • a carnival of coloursự lạm dụng màu sắc
    • a carnival of bloodshedsự giết chóc bừa bãi

Dạng từ của carnival

Số nhiềucarnivals
Ngôi thứ ba số ítcarnivals
Hiện tại phân từ (-ing)carnivaling
Quá khứ phân từcarnivaled
Quá khứcarnivaled

Họ từ của carnival

Câu hỏi thường gặp

carnival nghĩa là gì?

carnival (danh từ) nghĩa là ngày hội, cuộc vui trá hình, hội hóa trang, hội trá hình.

carnival phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carnival: giọng Anh (UK) /ˈkɑːnɪvəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹnɪvəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.