TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carnivora

US/kɑːr.ˈnɪ.və.rə/ giọng máy của trình duyệt

carnivora nghĩa là bộ ăn thịt.

Nghĩa của carnivora

Danh từ

  1. Động vật học Bộ ăn thịt.

Câu hỏi thường gặp

carnivora nghĩa là gì?

carnivora (danh từ) nghĩa là bộ ăn thịt.

carnivora phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carnivora: giọng Mỹ (US) /kɑːr.ˈnɪ.və.rə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.