carnivore
UK/ˈkɑː.nɪ.vɔː/
US/ˈkɑɹ.nɪ.voɹ/
giọng máy của trình duyệt
carnivore nghĩa là loài ăn thịt, cây ăn sâu bọ.
Nghĩa của carnivore
Danh từ
- Động vật học Loài ăn thịt.
- Thực vật học Cây ăn sâu bọ.
Dạng từ của carnivore
| Số nhiều | carnivores |
Họ từ của carnivore
Câu hỏi thường gặp
carnivore nghĩa là gì?
carnivore (danh từ) nghĩa là loài ăn thịt, cây ăn sâu bọ.
carnivore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carnivore: giọng Anh (UK) /ˈkɑː.nɪ.vɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹ.nɪ.voɹ/.