TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carom

UK/ˈkæɹəm/ US/ˈkæɹəm/ giọng máy của trình duyệt

carom nghĩa là Cú đánh trúng liên tiếp nhiều hòn bi (bi-a).

Nghĩa của carom

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cú đánh trúng liên tiếp nhiều hòn bi (bi-a).

Nội động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đánh một cú trúng liên tiếp nhiều hòn bi (bi-a).

Dạng từ của carom

Số nhiềucaroms
Ngôi thứ ba số ítcaroms
Hiện tại phân từ (-ing)caroming
Quá khứ phân từcaromed
Quá khứcaromed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carom

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

carom nghĩa là gì?

carom (danh từ, nội động từ) nghĩa là Cú đánh trúng liên tiếp nhiều hòn bi (bi-a).

carom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carom: giọng Anh (UK) /ˈkæɹəm/, giọng Mỹ (US) /ˈkæɹəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.