carom
UK/ˈkæɹəm/
US/ˈkæɹəm/
giọng máy của trình duyệt
carom nghĩa là Cú đánh trúng liên tiếp nhiều hòn bi (bi-a).
Nghĩa của carom
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cú đánh trúng liên tiếp nhiều hòn bi (bi-a).
Nội động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đánh một cú trúng liên tiếp nhiều hòn bi (bi-a).
Dạng từ của carom
| Số nhiều | caroms |
| Ngôi thứ ba số ít | caroms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | caroming |
| Quá khứ phân từ | caromed |
| Quá khứ | caromed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carom
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
carom nghĩa là gì?
carom (danh từ, nội động từ) nghĩa là Cú đánh trúng liên tiếp nhiều hòn bi (bi-a).
carom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carom: giọng Anh (UK) /ˈkæɹəm/, giọng Mỹ (US) /ˈkæɹəm/.