TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cannon

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkæn.ən/ US/ˈkæn.ən/ giọng máy của trình duyệt

cannon nghĩa là súng thần công, súng đại bác, pháo, đụng phải.

Nghĩa của cannon

Danh từ

  1. Súng thần công, súng đại bác.
  2. Quân sự Pháo.
  3. Hàm thiếc ngựa ((cũng) cannon-bit).
  4. Sự bắn trúng nhiều hòn bi cùng một lúc (bi a).

Nội động từ

  1. Bắn trúng nhiều hòn bi cùng một lúc (bi a).
  2. + against, into, with Đụng phải, va phải.

Dạng từ của cannon

Số nhiềucannons
Ngôi thứ ba số ítcannons
Hiện tại phân từ (-ing)cannoning
Quá khứ phân từcannoned
Quá khứcannoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cannon

Đồng nghĩa

Họ từ của cannon

Câu hỏi thường gặp

cannon nghĩa là gì?

cannon (danh từ, nội động từ) nghĩa là súng thần công, súng đại bác, pháo, đụng phải.

cannon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cannon: giọng Anh (UK) /ˈkæn.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈkæn.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.