cannon
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkæn.ən/
US/ˈkæn.ən/
giọng máy của trình duyệt
cannon nghĩa là súng thần công, súng đại bác, pháo, đụng phải.
Nghĩa của cannon
Danh từ
- Súng thần công, súng đại bác.
- Quân sự Pháo.
- Hàm thiếc ngựa ((cũng) cannon-bit).
- Sự bắn trúng nhiều hòn bi cùng một lúc (bi a).
Nội động từ
- Bắn trúng nhiều hòn bi cùng một lúc (bi a).
- + against, into, with Đụng phải, va phải.
Dạng từ của cannon
| Số nhiều | cannons |
| Ngôi thứ ba số ít | cannons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cannoning |
| Quá khứ phân từ | cannoned |
| Quá khứ | cannoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cannon
Đồng nghĩa
Họ từ của cannon
Câu hỏi thường gặp
cannon nghĩa là gì?
cannon (danh từ, nội động từ) nghĩa là súng thần công, súng đại bác, pháo, đụng phải.
cannon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cannon: giọng Anh (UK) /ˈkæn.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈkæn.ən/.