carotid
UK/kəˈɹɒt.ɪd/
US/kəˈɹɑt.ɪd/
giọng máy của trình duyệt
carotid nghĩa là động mạch cảnh.
Nghĩa của carotid
Danh từ
- Giải phẫu Động mạch cảnh.
Dạng từ của carotid
| Số nhiều | carotids |
Câu hỏi thường gặp
carotid nghĩa là gì?
carotid (danh từ) nghĩa là động mạch cảnh.
carotid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carotid: giọng Anh (UK) /kəˈɹɒt.ɪd/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹɑt.ɪd/.