TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carotene

UK/ˈkæɹ.əˌtiːn/ US/ˈkæɹ.əˌtin/ giọng máy của trình duyệt

carotene nghĩa là carôtin.

Nghĩa của carotene

Danh từ

  1. Carotin.

Dạng từ của carotene

Số nhiềucarotenes

Câu hỏi thường gặp

carotene nghĩa là gì?

carotene (danh từ) nghĩa là carôtin.

carotene phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carotene: giọng Anh (UK) /ˈkæɹ.əˌtiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈkæɹ.əˌtin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.