TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carousal

UK/kəˈɹaʊz(ə)l/ giọng máy của trình duyệt US/kəˈɹaʊz(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

carousal nghĩa là cuộc nhậu.

Nghĩa của carousal

Danh từ

  1. Cuộc chè chén say sưa.

Dạng từ của carousal

Số nhiềucarousals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carousal

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

carousal nghĩa là gì?

carousal (danh từ) nghĩa là cuộc nhậu.

carousal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carousal: giọng Anh (UK) /kəˈɹaʊz(ə)l/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹaʊz(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.