carotin
giọng máy của trình duyệt
carotin nghĩa là Carotin.
Nghĩa của carotin
Danh từ
- Carotin.
Dạng từ của carotin
| Số nhiều | carotins |
Câu hỏi thường gặp
carotin nghĩa là gì?
carotin (danh từ) nghĩa là Carotin.
carotin nghĩa là Carotin.
| Số nhiều | carotins |
carotin (danh từ) nghĩa là Carotin.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.