carpellate
giọng máy của trình duyệt
carpellate nghĩa là có lá noãn.
Nghĩa của carpellate
Tính từ
- Có lá noãn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carpellate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
carpellate nghĩa là gì?
carpellate (tính từ) nghĩa là có lá noãn.