TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carpenter

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɑː.pən.tə/ US/ˈkɑɹpəntɚ/ giọng máy của trình duyệt

carpenter nghĩa là thợ mộc, làm nghề thợ mộc.

Nghĩa của carpenter

Danh từ

  1. Thợ mộc.

Nội động từ

  1. Làm nghề thợ mộc.
  2. Làm ra với kỹ thuật của thợ mộc.

Dạng từ của carpenter

Số nhiềucarpenters
Ngôi thứ ba số ítcarpenters
Hiện tại phân từ (-ing)carpentering
Quá khứ phân từcarpentered
Quá khứcarpentered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carpenter

Đồng nghĩa

Họ từ của carpenter

Câu hỏi thường gặp

carpenter nghĩa là gì?

carpenter (danh từ, nội động từ) nghĩa là thợ mộc, làm nghề thợ mộc.

carpenter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carpenter: giọng Anh (UK) /ˈkɑː.pən.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹpəntɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.