carpenter
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɑː.pən.tə/
US/ˈkɑɹpəntɚ/
giọng máy của trình duyệt
carpenter nghĩa là thợ mộc, làm nghề thợ mộc.
Nghĩa của carpenter
Danh từ
- Thợ mộc.
Nội động từ
- Làm nghề thợ mộc.
- Làm ra với kỹ thuật của thợ mộc.
Dạng từ của carpenter
| Số nhiều | carpenters |
| Ngôi thứ ba số ít | carpenters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | carpentering |
| Quá khứ phân từ | carpentered |
| Quá khứ | carpentered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carpenter
Đồng nghĩa
Họ từ của carpenter
Câu hỏi thường gặp
carpenter nghĩa là gì?
carpenter (danh từ, nội động từ) nghĩa là thợ mộc, làm nghề thợ mộc.
carpenter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carpenter: giọng Anh (UK) /ˈkɑː.pən.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹpəntɚ/.