TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carrier-nation

US/ˈkɛr.i.ɜː.ˈneɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

carrier-nation nghĩa là Nước chuyên cho thuê tàu vận chuyển.

Nghĩa của carrier-nation

Danh từ

  1. Nước chuyên cho thuê tàu vận chuyển.

Câu hỏi thường gặp

carrier-nation nghĩa là gì?

carrier-nation (danh từ) nghĩa là Nước chuyên cho thuê tàu vận chuyển.

carrier-nation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carrier-nation: giọng Mỹ (US) /ˈkɛr.i.ɜː.ˈneɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.