carry forward
giọng máy của trình duyệt
carry forward nghĩa là đưa ra phía trước, mang sang.
Nghĩa của carry forward
Cụm động từ
- Đưa ra phía trước.
- (Toán học); (kế toán) mang sang.
Dạng từ của carry forward
| Ngôi thứ ba số ít | carries forward |
| Hiện tại phân từ (-ing) | carrying forward |
| Quá khứ phân từ | carried forward |
| Quá khứ | carried forward |
Câu hỏi thường gặp
carry forward nghĩa là gì?
carry forward (cụm động từ) nghĩa là đưa ra phía trước, mang sang.