TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carry forward

giọng máy của trình duyệt

carry forward nghĩa là đưa ra phía trước, mang sang.

Nghĩa của carry forward

Cụm động từ

  1. Đưa ra phía trước.
  2. (Toán học); (kế toán) mang sang.

Dạng từ của carry forward

Ngôi thứ ba số ítcarries forward
Hiện tại phân từ (-ing)carrying forward
Quá khứ phân từcarried forward
Quá khứcarried forward

Câu hỏi thường gặp

carry forward nghĩa là gì?

carry forward (cụm động từ) nghĩa là đưa ra phía trước, mang sang.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.