TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carry-on

UK/ˈkæɹi ˌɒn/ US/ˈkæɹi ˈɑn/ giọng máy của trình duyệt

carry-on nghĩa là Sự ồn ào ầm ự.

Nghĩa của carry-on

Danh từ

  1. Sự ồn ào ầm ự.

Dạng từ của carry-on

Ngôi thứ ba số ítcarries on
Hiện tại phân từ (-ing)carrying on
Quá khứ phân từcarried on
Quá khứcarried on
Số nhiềucarry-ons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carry-on

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

carry-on nghĩa là gì?

carry-on (danh từ) nghĩa là Sự ồn ào ầm ự.

carry-on phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carry-on: giọng Anh (UK) /ˈkæɹi ˌɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈkæɹi ˈɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.