carry-on
UK/ˈkæɹi ˌɒn/
US/ˈkæɹi ˈɑn/
giọng máy của trình duyệt
carry-on nghĩa là Sự ồn ào ầm ự.
Nghĩa của carry-on
Danh từ
- Sự ồn ào ầm ự.
Dạng từ của carry-on
| Ngôi thứ ba số ít | carries on |
| Hiện tại phân từ (-ing) | carrying on |
| Quá khứ phân từ | carried on |
| Quá khứ | carried on |
| Số nhiều | carry-ons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carry-on
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
carry-on nghĩa là gì?
carry-on (danh từ) nghĩa là Sự ồn ào ầm ự.
carry-on phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carry-on: giọng Anh (UK) /ˈkæɹi ˌɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈkæɹi ˈɑn/.