TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carry into practice

giọng máy của trình duyệt

carry into practice nghĩa là thực hành, thực hiện.

Nghĩa của carry into practice

Cụm từ

  1. Thực hành, thực hiện.

Câu hỏi thường gặp

carry into practice nghĩa là gì?

carry into practice (cụm từ) nghĩa là thực hành, thực hiện.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.