carry out one's bat
giọng máy của trình duyệt
carry out one's bat nghĩa là thắng, giành được thắng lợi.
Nghĩa của carry out one's bat
Cụm động từ
- Thắng, giành được thắng lợi, không bị loại khỏi vòng.
Dạng từ của carry out one's bat
| Ngôi thứ ba số ít | carries out one's bat |
| Hiện tại phân từ (-ing) | carrying out one's bat |
| Quá khứ phân từ | carried out one's bat |
| Quá khứ | carried out one's bat |
Câu hỏi thường gặp
carry out one's bat nghĩa là gì?
carry out one's bat (cụm động từ) nghĩa là thắng, giành được thắng lợi.