TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carry-out

UK/ˈkæ.ɹi aʊt/ US/ˈkæ.ɹi aʊt/ giọng máy của trình duyệt

carry-out nghĩa là thực hiện, thi hành.

Nghĩa của carry-out

Danh từ

  1. Cửa hàng bán thức ăn mang về.

Động từ

  1. Thực hiện (nhiệm vụ...).
  2. Thi hành.
  3. Đáp ứng (lòng mong muốn, mục đích).

Dạng từ của carry-out

Số nhiềucarry-outs
Ngôi thứ ba số ítcarries out
Hiện tại phân từ (-ing)carrying out
Quá khứ phân từcarried out
Quá khứcarried out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carry-out

Đồng nghĩa

Họ từ của carry-out

Câu hỏi thường gặp

carry-out nghĩa là gì?

carry-out (danh từ, động từ) nghĩa là thực hiện, thi hành.

carry-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carry-out: giọng Anh (UK) /ˈkæ.ɹi aʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈkæ.ɹi aʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.