carry-out
UK/ˈkæ.ɹi aʊt/
US/ˈkæ.ɹi aʊt/
giọng máy của trình duyệt
carry-out nghĩa là thực hiện, thi hành.
Nghĩa của carry-out
Danh từ
- Cửa hàng bán thức ăn mang về.
Động từ
- Thực hiện (nhiệm vụ...).
- Thi hành.
- Đáp ứng (lòng mong muốn, mục đích).
Dạng từ của carry-out
| Số nhiều | carry-outs |
| Ngôi thứ ba số ít | carries out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | carrying out |
| Quá khứ phân từ | carried out |
| Quá khứ | carried out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carry-out
Đồng nghĩa
Họ từ của carry-out
Câu hỏi thường gặp
carry-out nghĩa là gì?
carry-out (danh từ, động từ) nghĩa là thực hiện, thi hành.
carry-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carry-out: giọng Anh (UK) /ˈkæ.ɹi aʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈkæ.ɹi aʊt/.