carry-over
US/ˈkæ.ri.ˈoʊ.vɜː/
giọng máy của trình duyệt
carry-over nghĩa là sự mang sang.
Nghĩa của carry-over
Danh từ
- Kế toán Sự mang sang.
- Số mang sang.
- Tech Nhớ, mang sang.
Dạng từ của carry-over
| Ngôi thứ ba số ít | carries over |
| Hiện tại phân từ (-ing) | carrying over |
| Quá khứ phân từ | carried over |
| Quá khứ | carried over |
Câu hỏi thường gặp
carry-over nghĩa là gì?
carry-over (danh từ) nghĩa là sự mang sang.
carry-over phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carry-over: giọng Mỹ (US) /ˈkæ.ri.ˈoʊ.vɜː/.