TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carry-over

US/ˈkæ.ri.ˈoʊ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

carry-over nghĩa là sự mang sang.

Nghĩa của carry-over

Danh từ

  1. Kế toán Sự mang sang.
  2. Số mang sang.
  3. Tech Nhớ, mang sang.

Dạng từ của carry-over

Ngôi thứ ba số ítcarries over
Hiện tại phân từ (-ing)carrying over
Quá khứ phân từcarried over
Quá khứcarried over

Câu hỏi thường gặp

carry-over nghĩa là gì?

carry-over (danh từ) nghĩa là sự mang sang.

carry-over phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carry-over: giọng Mỹ (US) /ˈkæ.ri.ˈoʊ.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.