carry through
giọng máy của trình duyệt
carry through nghĩa là hoàn thành, làm thoát khỏi, làm vượt qua được.
Nghĩa của carry through
Cụm động từ
- Hoàn thành.
- Làm thoát khỏi, làm vượt qua được (khó khăn).
- his courage will carry him throughlòng can đảm của anh ta giúp anh ta vượt qua tất cả
Dạng từ của carry through
| Ngôi thứ ba số ít | carries through |
| Hiện tại phân từ (-ing) | carrying through |
| Quá khứ phân từ | carried through |
| Quá khứ | carried through |
Câu hỏi thường gặp
carry through nghĩa là gì?
carry through (cụm động từ) nghĩa là hoàn thành, làm thoát khỏi, làm vượt qua được.