TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carry through

giọng máy của trình duyệt

carry through nghĩa là hoàn thành, làm thoát khỏi, làm vượt qua được.

Nghĩa của carry through

Cụm động từ

  1. Hoàn thành.
  2. Làm thoát khỏi, làm vượt qua được (khó khăn).
    • his courage will carry him throughlòng can đảm của anh ta giúp anh ta vượt qua tất cả

Dạng từ của carry through

Ngôi thứ ba số ítcarries through
Hiện tại phân từ (-ing)carrying through
Quá khứ phân từcarried through
Quá khứcarried through

Câu hỏi thường gặp

carry through nghĩa là gì?

carry through (cụm động từ) nghĩa là hoàn thành, làm thoát khỏi, làm vượt qua được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.