carry the ball
giọng máy của trình duyệt
carry the ball nghĩa là hoạt động tích cực.
Nghĩa của carry the ball
Cụm động từ
- (Mỹ, lóng) Hoạt động tích cực.
Dạng từ của carry the ball
| Ngôi thứ ba số ít | carries the ball |
| Hiện tại phân từ (-ing) | carrying the ball |
| Quá khứ phân từ | carried the ball |
| Quá khứ | carried the ball |
Câu hỏi thường gặp
carry the ball nghĩa là gì?
carry the ball (cụm động từ) nghĩa là hoạt động tích cực.