TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carry the day

giọng máy của trình duyệt

carry the day nghĩa là thắng lợi thành công.

Nghĩa của carry the day

Cụm động từ

  1. Thắng lợi thành công.

Dạng từ của carry the day

Ngôi thứ ba số ítcarries the day
Hiện tại phân từ (-ing)carrying the day
Quá khứ phân từcarried the day
Quá khứcarried the day

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carry the day

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

carry the day nghĩa là gì?

carry the day (cụm động từ) nghĩa là thắng lợi thành công.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.