carry the day
giọng máy của trình duyệt
carry the day nghĩa là thắng lợi thành công.
Nghĩa của carry the day
Cụm động từ
- Thắng lợi thành công.
Dạng từ của carry the day
| Ngôi thứ ba số ít | carries the day |
| Hiện tại phân từ (-ing) | carrying the day |
| Quá khứ phân từ | carried the day |
| Quá khứ | carried the day |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với carry the day
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
carry the day nghĩa là gì?
carry the day (cụm động từ) nghĩa là thắng lợi thành công.