TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carryall

US/ˈkæ.ri.ˌɔl/ giọng máy của trình duyệt

carryall nghĩa là xắc rộng, túi to.

Nghĩa của carryall

Danh từ

  1. Xắc rộng, túi to.
  2. Xe ngựa bốn chỗ ngồi.
  3. Xe ô tô hàng có hai dãy ghế dài.
  4. Xe chở đất đá có máy xúc tự động.

Dạng từ của carryall

Số nhiềucarryalls

Câu hỏi thường gặp

carryall nghĩa là gì?

carryall (danh từ) nghĩa là xắc rộng, túi to.

carryall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carryall: giọng Mỹ (US) /ˈkæ.ri.ˌɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.