carryall
US/ˈkæ.ri.ˌɔl/
giọng máy của trình duyệt
carryall nghĩa là xắc rộng, túi to.
Nghĩa của carryall
Danh từ
- Xắc rộng, túi to.
- Xe ngựa bốn chỗ ngồi.
- Xe ô tô hàng có hai dãy ghế dài.
- Xe chở đất đá có máy xúc tự động.
Dạng từ của carryall
| Số nhiều | carryalls |
Câu hỏi thường gặp
carryall nghĩa là gì?
carryall (danh từ) nghĩa là xắc rộng, túi to.
carryall phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carryall: giọng Mỹ (US) /ˈkæ.ri.ˌɔl/.