TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carsick

US/ˈkɑɹˌsɪk/ giọng máy của trình duyệt

carsick nghĩa là say xe.

Nghĩa của carsick

Tính từ

  1. Buồn nôn khi ngồi trong xe đang chạy.

Dạng từ của carsick

So sánh hơnmore carsick
So sánh nhấtmost carsick

Câu ví dụ với carsick

  • Does Tom ever get carsick? Tom có bao giờ bị say xe không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

carsick nghĩa là gì?

carsick (tính từ) nghĩa là say xe.

carsick phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carsick: giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹˌsɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.