carsick
US/ˈkɑɹˌsɪk/
giọng máy của trình duyệt
carsick nghĩa là say xe.
Nghĩa của carsick
Tính từ
- Buồn nôn khi ngồi trong xe đang chạy.
Dạng từ của carsick
| So sánh hơn | more carsick |
| So sánh nhất | most carsick |
Câu ví dụ với carsick
- Does Tom ever get carsick? Tom có bao giờ bị say xe không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
carsick nghĩa là gì?
carsick (tính từ) nghĩa là say xe.
carsick phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carsick: giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹˌsɪk/.