cart
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kɑːt/
US/kɑɹt/
giọng máy của trình duyệt
cart nghĩa là xe bò, xe ngựa, chở bằng xe bò, chở bằng xe ngựa.
Nghĩa của cart
Danh từ
- Xe bò, xe ngựa (hai bánh để chở hàng).
Ngoại động từ
- Chở bằng xe bò, chở bằng xe ngựa.
Dạng từ của cart
| Số nhiều | carts |
| Ngôi thứ ba số ít | carts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | carting |
| Quá khứ phân từ | carted |
| Quá khứ | carted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cart
Đồng nghĩa
Họ từ của cart
Cụm từ, thành ngữ với cart
- to be the cart — (Từ lóng) Ở trong tình thế lúng túng khó khăn.
- to put the cart before the horse — Làm ngược, làm trái khoáy; lấy kết quả làm nguyên nhân.
Câu hỏi thường gặp
cart nghĩa là gì?
cart (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là xe bò, xe ngựa, chở bằng xe bò, chở bằng xe ngựa.
cart phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cart: giọng Anh (UK) /kɑːt/, giọng Mỹ (US) /kɑɹt/.