TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cart

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kɑːt/ US/kɑɹt/ giọng máy của trình duyệt

cart nghĩa là xe bò, xe ngựa, chở bằng xe bò, chở bằng xe ngựa.

Nghĩa của cart

Danh từ

  1. Xe bò, xe ngựa (hai bánh để chở hàng).

Ngoại động từ

  1. Chở bằng xe bò, chở bằng xe ngựa.

Dạng từ của cart

Số nhiềucarts
Ngôi thứ ba số ítcarts
Hiện tại phân từ (-ing)carting
Quá khứ phân từcarted
Quá khứcarted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cart

Đồng nghĩa

Họ từ của cart

Cụm từ, thành ngữ với cart

  • to be the cart — (Từ lóng) Ở trong tình thế lúng túng khó khăn.
  • to put the cart before the horse — Làm ngược, làm trái khoáy; lấy kết quả làm nguyên nhân.

Câu hỏi thường gặp

cart nghĩa là gì?

cart (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là xe bò, xe ngựa, chở bằng xe bò, chở bằng xe ngựa.

cart phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cart: giọng Anh (UK) /kɑːt/, giọng Mỹ (US) /kɑɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.