cartography
UK/kɑːˈtɒɡɹəfi/
US/kɑɹˈtɑɡɹəfi/
giọng máy của trình duyệt
cartography nghĩa là thuật vẽ bản đồ, bản đồ học, đồ bản học.
Nghĩa của cartography
Danh từ
- Thuật vẽ bản đồ.
Dạng từ của cartography
| Số nhiều | cartographies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cartography
Đồng nghĩa
Họ từ của cartography
Câu hỏi thường gặp
cartography nghĩa là gì?
cartography (danh từ) nghĩa là thuật vẽ bản đồ, bản đồ học, đồ bản học.
cartography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cartography: giọng Anh (UK) /kɑːˈtɒɡɹəfi/, giọng Mỹ (US) /kɑɹˈtɑɡɹəfi/.