TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cartouche

UK/kɑːˈtuːʃ/ US/kɑɹˈtuʃ/ giọng máy của trình duyệt

cartouche nghĩa là Sự trang hoàng theo hình xoắn ốc.

Nghĩa của cartouche

Danh từ

  1. Sự trang hoàng theo hình xoắn ốc.
  2. Vòng tròn hình ô-van khắc tên và tước hiệu của vua Ai Cập.

Dạng từ của cartouche

Số nhiềucartouches

Họ từ của cartouche

Câu hỏi thường gặp

cartouche nghĩa là gì?

cartouche (danh từ) nghĩa là Sự trang hoàng theo hình xoắn ốc.

cartouche phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cartouche: giọng Anh (UK) /kɑːˈtuːʃ/, giọng Mỹ (US) /kɑɹˈtuʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.