cartouche
UK/kɑːˈtuːʃ/
US/kɑɹˈtuʃ/
giọng máy của trình duyệt
cartouche nghĩa là Sự trang hoàng theo hình xoắn ốc.
Nghĩa của cartouche
Danh từ
- Sự trang hoàng theo hình xoắn ốc.
- Vòng tròn hình ô-van khắc tên và tước hiệu của vua Ai Cập.
Dạng từ của cartouche
| Số nhiều | cartouches |
Họ từ của cartouche
Câu hỏi thường gặp
cartouche nghĩa là gì?
cartouche (danh từ) nghĩa là Sự trang hoàng theo hình xoắn ốc.
cartouche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cartouche: giọng Anh (UK) /kɑːˈtuːʃ/, giọng Mỹ (US) /kɑɹˈtuʃ/.