TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cartridge

UK/ˈkɑːtɹɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt US/ˈkɑɹtɹɪd͡ʒ/ giọng người thật

cartridge nghĩa là đạn, vỏ đạn, đầu máy quay đĩa.

Nghĩa của cartridge

Danh từ

  1. Đạn, vỏ đạn.
    • blank cartridgeđạn không nạp chì
  2. Đầu máy quay đĩa.
  3. Cuộn phim chụp ảnh.

Dạng từ của cartridge

Số nhiềucartridges

Họ từ của cartridge

Câu hỏi thường gặp

cartridge nghĩa là gì?

cartridge (danh từ) nghĩa là đạn, vỏ đạn, đầu máy quay đĩa.

cartridge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cartridge: giọng Anh (UK) /ˈkɑːtɹɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹtɹɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.