TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

escutcheon

UK/ɪˈskʌt͡ʃən/ US/ɪˈskʌt͡ʃən/ giọng máy của trình duyệt

escutcheon nghĩa là huy hiệu trên khiên, nắp lỗ khoá.

Nghĩa của escutcheon

Danh từ

  1. Huy hiệu trên khiên.
  2. Nắp lỗ khoá.

Dạng từ của escutcheon

Số nhiềuescutcheons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với escutcheon

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

escutcheon nghĩa là gì?

escutcheon (danh từ) nghĩa là huy hiệu trên khiên, nắp lỗ khoá.

escutcheon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của escutcheon: giọng Anh (UK) /ɪˈskʌt͡ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪˈskʌt͡ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.