escutcheon
UK/ɪˈskʌt͡ʃən/
US/ɪˈskʌt͡ʃən/
giọng máy của trình duyệt
escutcheon nghĩa là huy hiệu trên khiên, nắp lỗ khoá.
Nghĩa của escutcheon
Danh từ
- Huy hiệu trên khiên.
- Nắp lỗ khoá.
Dạng từ của escutcheon
| Số nhiều | escutcheons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với escutcheon
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
escutcheon nghĩa là gì?
escutcheon (danh từ) nghĩa là huy hiệu trên khiên, nắp lỗ khoá.
escutcheon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của escutcheon: giọng Anh (UK) /ɪˈskʌt͡ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪˈskʌt͡ʃən/.