carucage
UK/ˈkæɹəkɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈkæɹəkɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt
carucage nghĩa là việc cày.
Nghĩa của carucage
Danh từ
- historical Loại thuế ruộng đất thay cho Danegeld ở Anh từ thế kỉ XII.
- obsolete Việc cày.
Dạng từ của carucage
| Số nhiều | carucages |
Nguồn gốc từ carucage
Từ <. So sánh với.
Câu hỏi thường gặp
carucage nghĩa là gì?
carucage (danh từ) nghĩa là việc cày.
carucage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carucage: giọng Anh (UK) /ˈkæɹəkɪdʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈkæɹəkɪdʒ/.