TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carucage

UK/ˈkæɹəkɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt US/ˈkæɹəkɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

carucage nghĩa là việc cày.

Nghĩa của carucage

Danh từ

  1. historical Loại thuế ruộng đất thay cho Danegeld ở Anh từ thế kỉ XII.
  2. obsolete Việc cày.

Dạng từ của carucage

Số nhiềucarucages

Nguồn gốc từ carucage

Từ <. So sánh với.

Câu hỏi thường gặp

carucage nghĩa là gì?

carucage (danh từ) nghĩa là việc cày.

carucage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carucage: giọng Anh (UK) /ˈkæɹəkɪdʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈkæɹəkɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.